Các món ăn hàng ngày bằng Tiếng Anh
![]() |
·Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
·
Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
·
Bánh cuốn : stuffed pancake
· Bánh dầy : round sticky rice cake
· Bánh tráng : girdle-cake
· Bánh tôm : shrimp in batter
· Bánh cốm : young rice cake
· Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
· Bánh đậu : soya cake
· Bánh bao : steamed wheat flour cake
· Bánh xèo : pancako
· Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
· Bào ngư : Abalone
· Bún : rice noodles
· Bún ốc : Snail rice noodles
· Bún bò : beef rice noodles
· Bún chả : Kebab rice noodles
· Cá kho : Fish cooked with sauce
· Chả : Pork-pie
· Chả cá : Grilled fish
· Bún cua : Crab rice noodles
· Canh chua : Sweet and sour fish broth
· Chè : Sweet gruel
· Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
· Đậu phụ : Soya cheese
· Gỏi : Raw fish and vegetables
· Lạp xưởng : Chinese sausage
· Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
· Miến gà : Soya noodles with chicken
· Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
· Kho : cook with sauce
· Nướng : grill
· Quay : roast
· Rán ,chiên : fry
· Sào ,áp chảo : Saute
· Hầm, ninh : stew
· Hấp : steam
· Phở bò : Rice noodle soup with beef ·
Xôi : Steamed sticky rice
· Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water
Phạm Hoàng Cường @ 14:31 08/04/2011
Số lượt xem: 714
- 25 thành ngữ thông dụng (08/04/11)
- Một số thành ngữ có liên quan đến đắt (expensive) và rẻ (cheap) (08/04/11)
- Danh ngôn song ngữ về tình bạn (08/04/11)
- Thành ngữ bắt đầu bằng Never (08/04/11)
- Thành ngữ tiếng anh hay (08/04/11)

Các ý kiến mới nhất