20 CHUYEN DE TIENG ANH ON THI TOT NGHIEP PTTH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Phạm Hoàng Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 04-05-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn: violet
Người gửi: Phạm Hoàng Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 04-05-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: TENSES
1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN. (Simple Present):
S + V(s, es)
Diễn tả hành động thường xẩy ra hay thói quen ở hiện tại.
Always, Often , Usually = generally, Sometimes, Rarely = Seldom ,Every /Week /Sunday /Month…
b. Diễn tả chân ly, một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động xảy ra ngay lúc nói vớc các động từ tri giác, trạng thái.
See ,need, Hear, hate, Smell, remember, Recognize, forget, Want, know,Understand, Have
2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN(prensent progressive)
S + be (is, am, are) + V.ing
a./ Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại (lúc nói)
Now, Right now, At the moment = now, Right at the moment = right now
b./ Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai có dự tính trước:Tomorrow, This morning / afternoon, Next Sunday/ week / month
c/ Diễn tả hành động không nhất thiết xảy ra lúc nói.(ex: He is teaching English and learning French)
3. QUÁ KHỨ ĐƠN (simple past )
S + Ved (cột 2)
a. Diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, đã xác định rõ thời gian: Yesterday, The day before yesterday, Last week /Sunday /year
b. Diễn tả hành động hoàn tất trong quá khứ không biết mốc thời gian chỉ biết khoảng thời gian hoàn tất công việc.
4. QÚA KHỨ TIẾP DIỄN
S + Be(were, was) + V.ing
a./ Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm ở quá khứ.
b./ Diễn tả hành động xảy ra trước và kéo sau một hành động khác ở quá khứ.
Lúc này câu thường có hai mệnh đề và được nối bằng các liên từ "When, While, As".
5. HIỆN TẠI KÉP (PRESENT PERFECT )
S + have/has + p.p
a./ Diễn tả hành động vừa mới xảy ra. Thường có từ "Just" đi kèm.
b./ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà còn tiếp tục đến hiện tại hoặc tương lai : for, since, Up to now
c./ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian: Before, Already, For years = for ago, For a long time, Many times
6. THÌ HIỆN TẠI KÉP TIẾP DIỄN (present perfect progressive)
S + have / has + been + V-ing
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà còn tiếp đến hiện tại như hiện tại kép nhưng nhấn mạnh tính liên tục của hành động.
7. THÌ QUÁ KHỨ KÉP (past perfect)
S + HAD + P.P
Diễn tả hành động xảy ra trước móc thời gian hay trước hành động khác ở quá khứ. Before, After, By(the time)
8. QUÁ KHỨ KÉP TIẾP DIỄN (past perfect progressive)
S + had + been + V-ing
Dùng như quá khứ kép nhưng nhấn mạnh sự liên tục của hành động hoặc hành động còn tiếp tục sau hành động khác.
9. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (simple future)
S + WILL + V
Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai: Tomorrow, Net Sunday / week, In the future
10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
S + WILL BE + V.ing
Diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm ở tương lai.
11. TƯƠNG LAI KÉP (Future perfect)
S + will have + PP
Diễn tả hành động xảy ra trướv móc thời gian hay hành khác ở tương lai.
12. TƯƠNG LAI KÉP TIẾP DIỄN .
S + will have been + V-ing
Sử dụng như tương lai kép nhưng nhấn mạnh tính liên tục của hành động
EXERCISES
I. Put the verbs in correct formsHe (clean) the room last week.
They (play) tennis in the yard last week.
He (learn) the lesson right now.
We (go) to HCM next week.
I (start ) my work in 1998.
His wife often (drink) coffee for breakfast.
He (write) to the girl when I (come) yesterday.
She (plant) the tree two weeks ago.
I (wacth) the film after I (finish) yesterday.
She usually (cycle) to school.
We (finish) the work before we take a rest.
Lan (not wacth) the film yet.
She (be) the student scince last week.
He just (write) the letter
1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN. (Simple Present):
S + V(s, es)
Diễn tả hành động thường xẩy ra hay thói quen ở hiện tại.
Always, Often , Usually = generally, Sometimes, Rarely = Seldom ,Every /Week /Sunday /Month…
b. Diễn tả chân ly, một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động xảy ra ngay lúc nói vớc các động từ tri giác, trạng thái.
See ,need, Hear, hate, Smell, remember, Recognize, forget, Want, know,Understand, Have
2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN(prensent progressive)
S + be (is, am, are) + V.ing
a./ Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại (lúc nói)
Now, Right now, At the moment = now, Right at the moment = right now
b./ Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai có dự tính trước:Tomorrow, This morning / afternoon, Next Sunday/ week / month
c/ Diễn tả hành động không nhất thiết xảy ra lúc nói.(ex: He is teaching English and learning French)
3. QUÁ KHỨ ĐƠN (simple past )
S + Ved (cột 2)
a. Diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, đã xác định rõ thời gian: Yesterday, The day before yesterday, Last week /Sunday /year
b. Diễn tả hành động hoàn tất trong quá khứ không biết mốc thời gian chỉ biết khoảng thời gian hoàn tất công việc.
4. QÚA KHỨ TIẾP DIỄN
S + Be(were, was) + V.ing
a./ Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm ở quá khứ.
b./ Diễn tả hành động xảy ra trước và kéo sau một hành động khác ở quá khứ.
Lúc này câu thường có hai mệnh đề và được nối bằng các liên từ "When, While, As".
5. HIỆN TẠI KÉP (PRESENT PERFECT )
S + have/has + p.p
a./ Diễn tả hành động vừa mới xảy ra. Thường có từ "Just" đi kèm.
b./ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà còn tiếp tục đến hiện tại hoặc tương lai : for, since, Up to now
c./ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian: Before, Already, For years = for ago, For a long time, Many times
6. THÌ HIỆN TẠI KÉP TIẾP DIỄN (present perfect progressive)
S + have / has + been + V-ing
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà còn tiếp đến hiện tại như hiện tại kép nhưng nhấn mạnh tính liên tục của hành động.
7. THÌ QUÁ KHỨ KÉP (past perfect)
S + HAD + P.P
Diễn tả hành động xảy ra trước móc thời gian hay trước hành động khác ở quá khứ. Before, After, By(the time)
8. QUÁ KHỨ KÉP TIẾP DIỄN (past perfect progressive)
S + had + been + V-ing
Dùng như quá khứ kép nhưng nhấn mạnh sự liên tục của hành động hoặc hành động còn tiếp tục sau hành động khác.
9. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (simple future)
S + WILL + V
Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai: Tomorrow, Net Sunday / week, In the future
10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
S + WILL BE + V.ing
Diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm ở tương lai.
11. TƯƠNG LAI KÉP (Future perfect)
S + will have + PP
Diễn tả hành động xảy ra trướv móc thời gian hay hành khác ở tương lai.
12. TƯƠNG LAI KÉP TIẾP DIỄN .
S + will have been + V-ing
Sử dụng như tương lai kép nhưng nhấn mạnh tính liên tục của hành động
EXERCISES
I. Put the verbs in correct formsHe (clean) the room last week.
They (play) tennis in the yard last week.
He (learn) the lesson right now.
We (go) to HCM next week.
I (start ) my work in 1998.
His wife often (drink) coffee for breakfast.
He (write) to the girl when I (come) yesterday.
She (plant) the tree two weeks ago.
I (wacth) the film after I (finish) yesterday.
She usually (cycle) to school.
We (finish) the work before we take a rest.
Lan (not wacth) the film yet.
She (be) the student scince last week.
He just (write) the letter
 






Các ý kiến mới nhất